Bible Verses About Gratitude
Thankfulness is a recurring command in Scripture — not because everything is good, but because God is. These verses train the heart to give thanks in all circumstances.
- I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 5:18
phàm làm việc gì cũng phải tạ ơn Chúa; vì ý muốn của Đức Chúa Trời trong Đức Chúa Jêsus Christ đối với anh em là như vậy.
凡事谢恩;因为这是 神在基督耶稣里向你们所定的旨意。
fán shì xiè ēn ; yīn wèi zhè shì shén zài jī dū yē sū lǐ xiàng nǐ men suǒ dìng de zhǐ yì 。
- THI THIÊN 107:1
Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
你们要称谢耶和华,因他本为善; 他的慈爱永远长存!
nǐ men yào chēng xiè yē hé huá , yīn tā běn wèi shàn ; tā de cí ài yǒng yuǎn cháng cún !
- CÔ-LÔ-SE 3:15
Nguyền xin sự bình an của Đấng Christ cai trị trong lòng anh em, là bình an mà anh em đã được gọi đến đặng hiệp nên một thể; lại phải biết ơn.
又要叫基督的平安在你们心里作主;你们也为此蒙召,归为一体;且要存感谢的心。
yòu yào jiào jī dū de píng ān zài nǐ men xīn lǐ zuò zhǔ ; nǐ men yě wèi cǐ méng zhào , guī wèi yì tǐ ; qiě yào cún gǎn xiè de xīn 。
- PHI-LÍP 4:6
Chớ lo phiền chi hết, nhưng trong mọi sự hãy dùng lời cầu nguyện, nài xin, và sự tạ ơn mà trình các sự cầu xin của mình cho Đức Chúa Trời.
应当一无挂虑,只要凡事借着祷告、祈求,和感谢,将你们所要的告诉 神。
yīng dāng yì wú guà lǜ , zhǐ yào fán shì jiè zhe dǎo gào 、 qí qiú , hé gǎn xiè , jiāng nǐ men suǒ yào de gào sù shén 。
- THI THIÊN 100:4
Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
当称谢进入他的门; 当赞美进入他的院。 当感谢他,称颂他的名!
dāng chēng xiè jìn rù tā de mén ; dāng zàn měi jìn rù tā de yuàn 。 dāng gǎn xiè tā , chēng sòng tā de míng !
- Ê-PHÊ-SÔ 5:20
Hãy thường thường nhân danh Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta, vì mọi sự tạ ơn Đức Chúa Trời, là Cha chúng ta.
凡事要奉我们主耶稣基督的名常常感谢父 神。
fán shì yào fèng wǒ men zhǔ yē sū jī dū de míng cháng cháng gǎn xiè fù shén 。
- CÔ-LÔ-SE 3:17
Mặc dầu anh em nói hãy làm, cũng phải nhân danh Đức Chúa Jêsus mà làm mọi điều, nhờ Ngài mà tạ ơn Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Cha.
无论做什么,或说话或行事,都要奉主耶稣的名,借着他感谢父 神。
wú lùn zuò shén me , huò shuō huà huò xíng shì , dōu yào fèng zhǔ yē sū de míng , jiè zhe tā gǎn xiè fù shén 。
- THI THIÊN 136:1
Hãy cảm tạ Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
你们要称谢耶和华,因他本为善; 他的慈爱永远长存。
nǐ men yào chēng xiè yē hé huá , yīn tā běn wèi shàn ; tā de cí ài yǒng yuǎn cháng cún 。
- II CÔ-RINH 9:15
Tạ ơn Đức Chúa Trời, vì sự ban cho của Ngài không xiết kể!
感谢 神,因他有说不尽的恩赐!
gǎn xiè shén , yīn tā yǒu shuō bú jìn de ēn cì !
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.