Bible Verses About Joy
Biblical joy is sturdier than happiness — it holds even in hard seasons because its source is God, not circumstances. These verses are an invitation to rejoice.
- THI THIÊN 16:11
Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
你必将生命的道路指示我。 在你面前有满足的喜乐; 在你右手中有永远的福乐。
nǐ bì jiāng shēng mìng de dào lù zhǐ shì wǒ 。 zài nǐ miàn qián yǒu mǎn zú de xǐ lè ; zài nǐ yòu shǒu zhōng yǒu yǒng yuǎn de fú lè 。
- NÊ-HÊ-MI 8:10
Nê-hê-mi nói với chúng rằng: Hãy đi ăn vật gì béo, uống đồ gì ngọt, và hãy gởi phần cho những người không có sắm sửa gì hết; vì ngày nay là thánh, biệt riêng ra cho Chúa của chúng ta. Chớ buồn thảm, vì sự vui vẻ của Đức Giê-hô-va là sức lực của các ngươi.
又对他们说:「你们去吃肥美的,喝甘甜的,有不能预备的就分给他,因为今日是我们主的圣日。你们不要忧愁,因靠耶和华而得的喜乐是你们的力量。」
yòu duì tā men shuō :「 nǐ men qù chī féi měi de , hē gān tián de , yǒu bù néng yù bèi de jiù fēn gěi tā , yīn wèi jīn rì shì wǒ men zhǔ de shèng rì 。 nǐ men bú yào yōu chóu , yīn kào yē hé huá ér dé de xǐ lè shì nǐ men de lì liàng 。」
- PHI-LÍP 4:4
Hãy vui mừng trong Chúa luôn luôn. Tôi lại còn nói nữa: hãy vui mừng đi.
你们要靠主常常喜乐。我再说,你们要喜乐。
nǐ men yào kào zhǔ cháng cháng xǐ lè 。 wǒ zài shuō , nǐ men yào xǐ lè 。
- LA-MÃ 15:13
Vậy xin Đức Chúa Trời của sự trông cậy, làm cho anh em đầy dẫy mọi điều vui vẻ và mọi điều bình an trong đức tin, hầu cho anh em nhờ quyền phép Đức Thánh Linh được dư dật sự trông cậy!
但愿使人有盼望的 神,因信将诸般的喜乐、平安充满你们的心,使你们借着圣灵的能力大有盼望!
dàn yuàn shǐ rén yǒu pàn wàng de shén , yīn xìn jiāng zhū bān de xǐ lè 、 píng ān chōng mǎn nǐ men de xīn , shǐ nǐ men jiè zhe shèng líng de néng lì dà yǒu pàn wàng !
- GA-LA-TI 5:22
Nhưng trái của Thánh Linh, ấy là lòng yêu thương, sự vui mừng, bình an, nhịn nhục, nhân từ, hiền lành, trung tín, mềm mại, tiết độ:
圣灵所结的果子,就是仁爱、喜乐、和平、忍耐、恩慈、良善、信实、
shèng líng suǒ jié de guǒ zǐ , jiù shì rén ài 、 xǐ lè 、 hé píng 、 rěn nài 、 ēn cí 、 liáng shàn 、 xìn shí 、
- GIĂNG 15:11
Ta nói cùng các ngươi những điều đó, hầu cho sự vui mừng của ta ở trong các ngươi, và sự vui mừng các ngươi được trọn vẹn.
「这些事我已经对你们说了,是要叫我的喜乐存在你们心里,并叫你们的喜乐可以满足。
「 zhè xiē shì wǒ yǐ jīng duì nǐ men shuō le , shì yào jiào wǒ de xǐ lè cún zài nǐ men xīn lǐ , bìng jiào nǐ men de xǐ lè kě yǐ mǎn zú 。
- THI THIÊN 30:5
Vì sự giận Ngài chỉ trong một lúc, Còn ơn của Ngài có trọn một đời: Sự khóc lóc đến trọ ban đêm, Nhưng buổi sáng bèn có sự vui mừng.
因为,他的怒气不过是转眼之间; 他的恩典乃是一生之久。 一宿虽然有哭泣, 早晨便必欢呼。
yīn wèi , tā de nù qì bú guò shì zhuǎn yǎn zhī jiān ; tā de ēn diǎn nǎi shì yì shēng zhī jiǔ 。 yí sù suī rán yǒu kū qì , zǎo chén biàn bì huān hū 。
- THI THIÊN 118:24
Nầy là ngày Đức Giê-hô-va làm nên, Chúng tôi sẽ mừng rỡ và vui vẻ trong ngày ấy.
这是耶和华所定的日子, 我们在其中要高兴欢喜!
zhè shì yē hé huá suǒ dìng de rì zi , wǒ men zài qí zhōng yào gāo xìng huān xǐ !
- LA-MÃ 12:12
Hãy vui mừng trong sự trông cậy, nhịn nhục trong sự hoạn nạn, bền lòng mà cầu nguyện.
在指望中要喜乐;在患难中要忍耐;祷告要恒切。
zài zhǐ wàng zhōng yào xǐ lè ; zài huàn nàn zhōng yào rěn nài ; dǎo gào yào héng qiè 。
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.