中文圣经

Bible Verses About Prayer

Prayer runs all through the Bible, from desperate cries to quiet thanks. These verses teach how to pray and assure us that God hears.

  1. PHI-LÍP 4:6

    Chớ lo phiền chi hết, nhưng trong mọi sự hãy dùng lời cầu nguyện, nài xin, và sự tạ ơn mà trình các sự cầu xin của mình cho Đức Chúa Trời.

    应当一无挂虑,只要凡事借着祷告、祈求,和感谢,将你们所要的告诉 神。

    yīng dāng yì wú guà lǜ , zhǐ yào fán shì jiè zhe dǎo gào 、 qí qiú , hé gǎn xiè , jiāng nǐ men suǒ yào de gào sù shén 。

  2. I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 5:17

    cầu nguyện không thôi,

    不住地祷告,

    bú zhù dì dǎo gào ,

  3. MA-THI-Ơ 7:7

    Hãy xin, sẽ được; hãy tìm, sẽ gặp; hãy gõ cửa, sẽ mở cho.

    「你们祈求,就给你们;寻找,就寻见;叩门,就给你们开门。

    「 nǐ men qí qiú , jiù gěi nǐ men ; xún zhǎo , jiù xún jiàn ; kòu mén , jiù gěi nǐ men kāi mén 。

  4. GIA-CƠ 5:16

    Vậy, hãy xưng tội cùng nhau, và cầu nguyện cho nhau, hầu cho anh em được lành bịnh: người công bình lấy lòng sốt sắng cầu nguyện, thật có linh nghiệm nhiều.

    所以你们要彼此认罪,互相代求,使你们可以得医治。义人祈祷所发的力量是大有功效的。

    suǒ yǐ nǐ men yào bǐ cǐ rèn zuì , hù xiāng dài qiú , shǐ nǐ men kě yǐ dé yī zhì 。 yì rén qí dǎo suǒ fā de lì liàng shì dà yǒu gōng xiào de 。

  5. MÁC 11:24

    Bởi vậy ta nói cùng các ngươi: Mọi điều các ngươi xin trong lúc cầu nguyện, hãy tin đã được, tất điều đó sẽ ban cho các ngươi.

    所以我告诉你们,凡你们祷告祈求的,无论是什么,只要信是得着的,就必得着。

    suǒ yǐ wǒ gào sù nǐ men , fán nǐ men dǎo gào qí qiú de , wú lùn shì shén me , zhǐ yào xìn shì dé zhe de , jiù bì dé zhe 。

  6. I GIĂNG 5:14

    Nầy là điều chúng ta dạn dĩ ở trước mặt Chúa, nếu chúng ta theo ý muốn Ngài mà cầu xin việc gì, thì Ngài nghe chúng ta.

    我们若照他的旨意求什么,他就听我们,这是我们向他所存坦然无惧的心。

    wǒ men ruò zhào tā de zhǐ yì qiú shén me , tā jiù tīng wǒ men , zhè shì wǒ men xiàng tā suǒ cún tǎn rán wú jù de xīn 。

  7. MA-THI-Ơ 6:9

    Vậy các ngươi hãy cầu như vầy: Lạy Cha chúng tôi ở trên trời; Danh Cha được thánh;

    所以,你们祷告要这样说: 我们在天上的父: 愿人都尊你的名为圣。

    suǒ yǐ , nǐ men dǎo gào yào zhè yàng shuō : wǒ men zài tiān shàng de fù : yuàn rén dōu zūn nǐ de míng wèi shèng 。

  8. LA-MÃ 12:12

    Hãy vui mừng trong sự trông cậy, nhịn nhục trong sự hoạn nạn, bền lòng mà cầu nguyện.

    在指望中要喜乐;在患难中要忍耐;祷告要恒切。

    zài zhǐ wàng zhōng yào xǐ lè ; zài huàn nàn zhōng yào rěn nài ; dǎo gào yào héng qiè 。

  9. THI THIÊN 145:18

    Đức Giê-hô-va ở gần mọi người cầu khẩn Ngài. Tức ở gần mọi người có lòng thành thực cầu khẩn Ngài.

    凡求告耶和华的,就是诚心求告他的, 耶和华便与他们相近。

    fán qiú gào yē hé huá de , jiù shì chéng xīn qiú gào tā de , yē hé huá biàn yǔ tā men xiāng jìn 。

Read these in context

Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.

Start reading