Bible Verses About Money
The Bible says a great deal about money — not that it's evil, but that the love of it pulls hearts off course. These verses reframe wealth around contentment and generosity.
- MA-THI-Ơ 6:24
Chẳng ai được làm tôi hai chủ; vì sẽ ghét người nầy mà yêu người kia, hoặc trọng người nầy mà khinh người kia. Các ngươi không có thể làm tôi Đức Chúa Trời lại làm tôi Ma-môn nữa.
「一个人不能事奉两个主;不是恶这个、爱那个,就是重这个、轻那个。你们不能又事奉 神,又事奉玛门 。」
「 yí gè rén bù néng shì fèng liǎng gè zhǔ ; bú shì è zhè ge 、 ài nà ge , jiù shì zhòng zhè ge 、 qīng nà ge 。 nǐ men bù néng yòu shì fèng shén , yòu shì fèng mǎ mén 。」
- I TI-MÔ-THÊ 6:10
Bởi chưng sự tham tiền bạc là cội rễ mọi điều ác, có kẻ vì đeo đuổi nó mà bội đạo, chuốc lấy nhiều điều đau đớn.
贪财是万恶之根。有人贪恋钱财,就被引诱离了真道,用许多愁苦把自己刺透了。
tān cái shì wàn è zhī gēn 。 yǒu rén tān liàn qián cái , jiù bèi yǐn yòu lí le zhēn dào , yòng xǔ duō chóu kǔ bǎ zì jǐ cì tòu le 。
- CHÂM NGÔN 22:7
Người giàu quản hạt kẻ nghèo; Kẻ nào mượn là tôi tớ của kẻ cho mượn.
富户管辖穷人; 欠债的是债主的仆人。
fù hù guǎn xiá qióng rén ; qiàn zhài de shì zhài zhǔ de pú rén 。
- HÊ-BƠ-RƠ 13:5
Chớ tham tiền; hãy lấy điều mình có làm đủ rồi, vì chính Đức Chúa Trời có phán rằng: Ta sẽ chẳng lìa ngươi đâu, chẳng bỏ ngươi đâu.
你们存心不可贪爱钱财,要以自己所有的为足;因为主曾说:「我总不撇下你,也不丢弃你。」
nǐ men cún xīn bù kě tān ài qián cái , yào yǐ zì jǐ suǒ yǒu de wèi zú ; yīn wéi zhǔ céng shuō :「 wǒ zǒng bù piě xià nǐ , yě bù diū qì nǐ 。」
- MA-THI-Ơ 6:33
Nhưng trước hết, hãy tìm kiếm nước Đức Chúa Trời và sự công bình của Ngài, thì Ngài sẽ cho thêm các ngươi mọi điều ấy nữa.
你们要先求他的国和他的义,这些东西都要加给你们了。
nǐ men yào xiān qiú tā de guó hé tā de yì , zhè xiē dōng xī dōu yào jiā gěi nǐ men le 。
- CHÂM NGÔN 3:9
Hãy lấy tài vật và huê lợi đầu mùa của con, Mà tôn vinh Đức Giê-hô-va;
你要以财物 和一切初熟的土产尊荣耶和华。
nǐ yào yǐ cái wù hé yí qiè chū shú de tǔ chǎn zūn róng yē hé huá 。
- LU-CA 16:13
Không có đầy tớ nào làm tôi hai chủ được; vì sẽ ghét chủ nầy mà yêu chủ kia, hay là hiệp với chủ nầy mà khinh dể chủ kia. Các ngươi không có thể đã làm tôi Đức Chúa Trời, lại làm tôi Ma-môn nữa.
一个仆人不能事奉两个主;不是恶这个爱那个,就是重这个轻那个。你们不能又事奉 神,又事奉玛门。」
yí gè pú rén bù néng shì fèng liǎng gè zhǔ ; bú shì è zhè ge ài nà ge , jiù shì zhòng zhè ge qīng nà ge 。 nǐ men bù néng yòu shì fèng shén , yòu shì fèng mǎ mén 。」
- MA-LA-CHI 3:10
Các ngươi hãy đem hết thảy phần mười vào kho, hầu cho có lương thực trong nhà ta; và từ nay các ngươi khá lấy điều nầy mà thử ta, Đức Giê-hô-va vạn quân phán, xem ta có mở các cửa sổ trên trời cho các ngươi, đổ phước xuống cho các ngươi đến nỗi không chỗ chứa chăng!
万军之耶和华说:你们要将当纳的十分之一全然送入仓库,使我家有粮,以此试试我,是否为你们敞开天上的窗户,倾福与你们,甚至无处可容。
wàn jūn zhī yē hé huá shuō : nǐ men yào jiāng dāng nà de shí fēn zhī yī quán rán sòng rù cāng kù , shǐ wǒ jiā yǒu liáng , yǐ cǐ shì shì wǒ , shì fǒu wèi nǐ men chǎng kāi tiān shàng de chuāng hù , qīng fú yǔ nǐ men , shèn zhì wú chù kě róng 。
- GIÁO HUẤN 5:10
Kẻ tham tiền bạc chẳng hề chán lắc tiền bạc; kẻ ham của cải chẳng hề chán về huê lợi. Điều đó cũng là sự hư không.
贪爱银子的,不因得银子知足;贪爱丰富的,也不因得利益知足。这也是虚空。
tān ài yín zi de , bù yīn dé yín zǐ zhī zú ; tān ài fēng fù de , yě bù yīn dé lì yì zhī zú 。 zhè yě shì xū kōng 。
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.