中文圣经
Từ vựng
zhòng guǎ

đông và ít; số lượng

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

multitude, crowd; masses, public

bộ thủ thành phần ⿱人⿰人人

widowed; friendless, alone

bộ thủ thành phần ⿱宀⿱頁刀

Xuất hiện trong 2 câu