中文圣经
Từ vựng
hào tǒng

kèn; kèn hiệu

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

mark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar

bộ thủ thành phần ⿱口丂

tube, pipe, cylinder; a thick piece of bamboo

bộ thủ thành phần ⿱⺮同

Xuất hiện trong 3 câu