中文圣经
← Từ vựng
崇高
chóng gāo
HSK 7
cao quýtrang trọngthần thánh

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

崇

high, dignified; to esteem, to honor

bộ thủ 山thành phần ⿱山宗
高

tall, lofty; high, elevated

bộ thủ 高thành phần ⿳亠口冋

Xuất hiện trong 4 câu