中文圣经
← Từ vựng
应承
yìng chéng
đồng ýhứa hẹnnhất trí

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

应

should, must; to respond, to handle; to deal with, to cope

bộ thủ 广thành phần ⿸广⿱⺍一
承

to undertake, to bear, to accept a duty; inheritance

bộ thủ 手thành phần ⿻⿻了三?

Xuất hiện trong 9 câu