← Từ vựng
怜惜
lián xī
HSK 7
thương cảm; cảm thấy dịu dàng
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
怜
to pity, to sympathize with
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
惜
pity, regret; to rue; to begrudge
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄昔
thương cảm; cảm thấy dịu dàng
📄 Trang luyện viết (PDF)to pity, to sympathize with
pity, regret; to rue; to begrudge