中文圣经
Từ vựng
qiú hé

xin hòa; xin hòa bình

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

to seek; to request, to demand; to beseech, to beg for

bộ thủ thành phần ⿻一氺

harmony, peace; calm, peaceful

bộ thủ thành phần ⿰禾口

Xuất hiện trong 3 câu