I LỊCH SỬ 6
利未的儿子是革顺、哥辖、米拉利。
lì wèi de ér zi shì gé shùn 、 gē xiá 、 mǐ lā lì 。
Con trai của Lê-vi là Ghẹt-sôn, Kê-hát, và Mê-ra-ri.
哥辖的儿子是暗兰、以斯哈、希伯伦、乌薛。
gē xiá de ér zi shì àn lán 、 yǐ sī hā 、 xī bó lún 、 wū xuē 。
Con trai của Kê-hát là Am-ram, Két-sê-ha, Hếp-rôn, và U-xi-ên.
暗兰的儿子是亚伦、摩西,还有女儿米利暗。亚伦的儿子是拿答、亚比户、以利亚撒、以他玛。
àn lán de ér zi shì yà lún 、 mó xī , hái yǒu nǚ ér mǐ lì àn 。 yà lún de ér zi shì ná dá 、 yà bǐ hù 、 yǐ lì yà sā 、 yǐ tā mǎ 。
Con trai của Am-ram là A-rôn, Môi-se và Mi-ri-am. Con trai của A-rôn là Na-đáp, A-bi-hu, Ê-lê-a-sa, và Y-tha-ma.
以利亚撒生非尼哈;非尼哈生亚比书;
yǐ lì yà sā shēng fēi ní hā ; fēi ní hā shēng yà bǐ shū ;
Ê-lê-a-sa sanh Phi-nê-a; Phi-nê-a sanh A-bi-sua;
乌西生西拉希雅;西拉希雅生米拉约;
wū xī shēng xī lā xī yǎ ; xī lā xī yǎ shēng mǐ lā yuē ;
U-xi sanh Xê-ra-hi-gia; Xê-ra-hi-gia sanh Mê-ra-giốt;
米拉约生亚玛利雅;亚玛利雅生亚希突;
mǐ lā yuē shēng yà mǎ lì yǎ ; yà mǎ lì yǎ shēng yà xī tū ;
Mê-ra-giốt sanh A-ma-ria; A-ma-ria sanh A-hi-túp;
亚希突生撒督;撒督生亚希玛斯;
yà xī tū shēng sā dū ; sā dū shēng yà xī mǎ sī ;
A-hi-túp sanh Xa-đốc; Xa-đốc sanh A-hi-ma-ách;
亚希玛斯生亚撒利雅;亚撒利雅生约哈难;
yà xī mǎ sī shēng yà sā lì yǎ ; yà sā lì yǎ shēng yuē hā nán ;
A-hi-ma-ách sanh A-xa-ria; A-xa-ria sanh Giô-ha-nan;
约哈难生亚撒利雅(这亚撒利雅在所罗门于耶路撒冷所建造的殿中,供祭司的职分);
yuē hā nán shēng yà sā lì yǎ ( zhè yà sā lì yǎ zài suǒ luó mén yú yē lù sā lěng suǒ jiàn zào de diàn zhōng , gòng jì sī de zhí fēn );
Giô-ha-nan sanh A-xa-ria, là kẻ làm chức tế lễ trong đền vua Sa-lô-môn đã xây ở thành Giê-ru-sa-lem.
亚撒利雅生亚玛利雅;亚玛利雅生亚希突;
yà sā lì yǎ shēng yà mǎ lì yǎ ; yà mǎ lì yǎ shēng yà xī tū ;
A-xa-ria sanh A-ma-ria; A-ma-ria sanh A-hi-túp;
亚希突生撒督;撒督生沙龙;
yà xī tū shēng sā dū ; sā dū shēng shā lóng ;
A-hi-túp sanh Xa-đốc; Xa-đốc sanh Sa-lum;
沙龙生希勒家;希勒家生亚撒利雅;
shā lóng shēng xī lè jiā ; xī lè jiā shēng yà sā lì yǎ ;
Sa-lum sanh Hinh-kia; Hinh-kia sanh A-xa-ria;
亚撒利雅生西莱雅;西莱雅生约萨答。
yà sā lì yǎ shēng xī lái yǎ ; xī lái yǎ shēng yuē sà dá 。
A-xa-ria sanh Sê-ra-gia; Sê-ra-gia sanh Giê-hô-xa-đác;
当耶和华借尼布甲尼撒的手掳掠犹大和耶路撒冷人的时候,这约萨答也被掳去。
dāng yē hé huá jiè ní bù jiǎ ní sā de shǒu lǔ lüè yóu dà hé yē lù sā lěng rén de shí hòu , zhè yuē sà dá yě bèi lǔ qù 。
Giê-hô-xa-đác bị bắt làm phu tù khi Đức Giê-hô-va dùng tay Nê-bu-cát-nết-sa mà bắt dẫn dân Giu-đa và Giê-ru-sa-lem đi.
利未的儿子是革顺、哥辖、米拉利。
lì wèi de ér zi shì gé shùn 、 gē xiá 、 mǐ lā lì 。
Con trai của Lê-vi là Ghẹt-sôn, Kê-hát, và Mê-ra-ri.
革顺的儿子名叫立尼、示每。
gé shùn de ér zi míng jiào lì ní 、 shì měi 。
Đây là những tên của các con trai Ghẹt-sôn: Líp-ni và Si-mê-i.
哥辖的儿子是暗兰、以斯哈、希伯伦、乌薛。
gē xiá de ér zi shì àn lán 、 yǐ sī hā 、 xī bó lún 、 wū xuē 。
Con trai của Kê-hát là Am-ram, Dít-sê-ha, Hếp-rôn, và U-xi-ên.
米拉利的儿子是抹利、母示。这是按着利未人宗族分的各家。
mǐ lā lì de ér zi shì mǒ lì 、 mǔ shì 。 zhè shì àn zhe lì wèi rén zōng zú fēn de gè jiā 。
Con trai của Mê-ra-ri là Mách-li và Mu-si. Aáy là các họ hàng người Lê-vi theo tông tộc mình.
革顺的儿子是立尼;立尼的儿子是雅哈;雅哈的儿子是薪玛;
gé shùn de ér zi shì lì ní ; lì ní de ér zi shì yǎ hā ; yǎ hā de ér zi shì xīn mǎ ;
Con trai của Ghẹt-sôn là Líp-ni; con trai của Líp-ni là Gia-hát; con trai của Gia-hát là Xim-ma; con trai của Xim-ma là Giô-a;
薪玛的儿子是约亚;约亚的儿子是易多;易多的儿子是谢拉;谢拉的儿子是耶特赖。
xīn mǎ de ér zi shì yuē yà ; yuē yà de ér zi shì yì duō ; yì duō de ér zi shì xiè lā ; xiè lā de ér zi shì yē tè lài 。
con trai của Giô-a là Y-đô; con trai của Y-đô là Xê-ra; con trai của Xê-ra là Giê-a-trai.
哥辖的儿子是亚米拿达;亚米拿达的儿子是可拉;可拉的儿子是亚惜;
gē xiá de ér zǐ shì yà mǐ ná dá ; yà mǐ ná dá de ér zi shì kě lā ; kě lā de ér zi shì yà xī ;
Con trai của Kê-hát là A-mi-na-đáp; con trai của A-mi-na-đáp là Cô-rê; con trai của Cô-rê là Aùt-si; con trai của Aùt-si là Eân ca-na;
亚惜的儿子是以利加拿;以利加拿的儿子是以比雅撒;以比雅撒的儿子是亚惜;
yà xī de ér zi shì yǐ lì jiā ná ; yǐ lì jiā ná de ér zi shì yǐ bǐ yǎ sā ; yǐ bǐ yǎ sā de ér zi shì yà xī ;
con trai của Eân ca-na là Ê-bi-a-sáp; con trai của Ê-bi-a-sáp là Aùt-si;
亚惜的儿子是他哈;他哈的儿子是乌列;乌列的儿子是乌西雅;乌西雅的儿子是少罗。
yà xī de ér zi shì tā hā ; tā hā de ér zi shì wū liè ; wū liè de ér zi shì wū xī yǎ ; wū xī yǎ de ér zi shì shǎo luó 。
con trai của Aùt-si là Ta-hát; con trai của Ta-hát là U-ri-ên; con trai của U-ri-ên là U-xi-gia; con trai của U-xi-gia là Sau-lơ.
以利加拿的儿子是亚玛赛和亚希摩。
yǐ lì jiā ná de ér zi shì yà mǎ sài hé yà xī mó 。
Con trai của Eân-ca-na là A-ma-sai và A-hi-mốt.
亚希摩的儿子是以利加拿;以利加拿的儿子是琐菲;琐菲的儿子是拿哈;
yà xī mó de ér zǐ shì yǐ lì jiā ná ; yǐ lì jiā ná de ér zi shì suǒ fēi ; suǒ fēi de ér zi shì ná hā ;
Con trai của Eân-ca-na là Xô-phai; con trai của Xô-phai là Na-hát;
拿哈的儿子是以利押;以利押的儿子是耶罗罕;耶罗罕的儿子是以利加拿;以利加拿的儿子是撒母耳。
ná hā de ér zi shì yǐ lì yā ; yǐ lì yā de ér zi shì yē luó hǎn ; yē luó hǎn de ér zi shì yǐ lì jiā ná ; yǐ lì jiā ná de ér zi shì sā mǔ ěr 。
con trai của Na-hát là Ê-li-áp; con trai của Ê-li-áp là Giê-rô-ham; con trai của Giê-rô-ham là Eân-ca-na.
撒母耳的长子是约珥,次子是亚比亚。
sā mǔ ěr de zhǎng zǐ shì yuē ěr , cì zǐ shì yà bǐ yà 。
Các con trai của Sa-mu-ên là: Con trưởng nam là Va-sê-ni, con thứ hai A-bi-gia.
米拉利的儿子是抹利;抹利的儿子是立尼;立尼的儿子是示每;示每的儿子是乌撒;
mǐ lā lì de ér zi shì mǒ lì ; mǒ lì de ér zi shì lì ní ; lì ní de ér zi shì shì měi ; shì měi de ér zi shì wū sā ;
Con trai của Mê-ra-ri là Mách-li, con trai của của Mách-li là Líp-ni; con trai của Líp-ni là Si-mê-i; con trai của Si-mê-i là U-xa;
乌撒的儿子是示米亚;示米亚的儿子是哈基雅;哈基雅的儿子是亚帅雅。
wū sā de ér zi shì shì mǐ yà ; shì mǐ yà de ér zi shì hā jī yǎ ; hā jī yǎ de ér zi shì yà shuài yǎ 。
con trai của U-xa là Si-mê-a; con trai của Si-mê-a là Ha-ghi-gia; con trai của Ha-ghi-gia là A-sai-gia.
约柜安设之后,大卫派人在耶和华殿中管理歌唱的事。
yuē guì ān shè zhī hòu , dà wèi pài rén zài yē hé huá diàn zhōng guǎn lǐ gē chàng de shì 。
Sau khi hòm giao ước đã để yên rồi, vua Đa-vít có đặt những kẻ để coi sóc việc hát xướng trong đền Đức Giê-hô-va.
他们就在会幕前当歌唱的差,及至所罗门在耶路撒冷建造了耶和华的殿,他们便按着班次供职。
tā men jiù zài huì mù qián dāng gē chàng de chà , jí zhì suǒ luó mén zài yē lù sā lěng jiàn zào le yē hé huá de diàn , tā men biàn àn zhe bān cì gòng zhí 。
Chúng hầu việc trước đền tạm về việc hát xướng cho đến khi vua Sa-lô-môn xây xong đền thờ của Đức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem: ai nấy đều theo ban thứ mình mà làm việc.
供职的人和他们的子孙记在下面: 哥辖的子孙中有歌唱的希幔。希幔是约珥的儿子;约珥是撒母耳的儿子;
gòng zhí de rén hé tā men de zǐ sūn jì zài xià miàn : gē xiá de zǐ sūn zhōng yǒu gē chàng de xī màn 。 xī màn shì yuē ěr de ér zi ; yuē ěr shì sā mǔ ěr de ér zi ;
Đây là những kẻ chầu chực với con trai mình. Trong con cháu Kê-hát có Hê-man là kẻ nhã nhạc, con trai của Giô-ên, Giô-ên con trai của Sa-mu-ên,
撒母耳是以利加拿的儿子;以利加拿是耶罗罕的儿子;耶罗罕是以列的儿子;以列是陀亚的儿子;
sā mǔ ěr shì yǐ lì jiā ná de ér zi ; yǐ lì jiā ná shì yē luó hǎn de ér zi ; yē luó hǎn shì yǐ liè de ér zi ; yǐ liè shì tuó yà de ér zi ;
Sa-mu-ên con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Giê-rô-ham, Giê-rô-ham con trai của Ê-li-ên, Ê-li-ên con trai của Thô-a,
陀亚是苏弗的儿子;苏弗是以利加拿的儿子;以利加拿是玛哈的儿子;玛哈是亚玛赛的儿子;
tuó yà shì sū fú de ér zi ; sū fú shì yǐ lì jiā ná de ér zi ; yǐ lì jiā ná shì mǎ hā de ér zi ; mǎ hā shì yà mǎ sài de ér zi ;
Thô-a con trai của Xu-phơ, Xu-phơ con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Ma-hát, Ma-hát con trai của A-ma-sai,
亚玛赛是以利加拿的儿子;以利加拿是约珥的儿子;约珥是亚撒利雅的儿子;亚撒利雅是西番雅的儿子;
yà mǎ sài shì yǐ lì jiā ná de ér zi ; yǐ lì jiā ná shì yuē ěr de ér zi ; yuē ěr shì yà sā lì yǎ de ér zi ; yà sā lì yǎ shì xī fān yǎ de ér zi ;
A-ma-sai con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Giô-ên, Giô-ên con trai của A-xa-ria, A-xa-ria con trai của Xô-phô-ni,
西番雅是他哈的儿子;他哈是亚惜的儿子;亚惜是以比雅撒的儿子;以比雅撒是可拉的儿子;
xī fān yǎ shì tā hā de ér zi ; tā hā shì yà xī de ér zi ; yà xī shì yǐ bǐ yǎ sā de ér zi ; yǐ bǐ yǎ sā shì kě lā de ér zi ;
Xô-phô-ni con trai của Ta-hát, Ta-hát con trai của Aùt-si, Aùt-si con trai của Ê-bi-a-sáp, Ê-bi-a-sáp con trai của Cô-rê,
可拉是以斯哈的儿子;以斯哈是哥辖的儿子;哥辖是利未的儿子;利未是以色列的儿子。
kě lā shì yǐ sī hā de ér zi ; yǐ sī hā shì gē xiá de ér zi ; gē xiá shì lì wèi de ér zi ; lì wèi shì yǐ sè liè de ér zi 。
Cô-rê con trai của Dít-sê-ha, Dít-sê-ha con trai của Kê-hát, Kê-hát con trai của Lê-vi, Lê-vi con trai của Y-sơ-ra-ên.
希幔的族兄亚萨是比利家的儿子,亚萨在希幔右边供职。比利家是示米亚的儿子;
xī màn de zú xiōng yà sà shì bǐ lì jiā de ér zi , yà sà zài xī màn yòu biān gòng zhí 。 bǐ lì jiā shì shì mǐ yà de ér zi ;
A-sáp, anh em của Hê-man, chầu chực bên hữu người. A-sáp là con trai của Bê-rê-kia, Bê-rê-kia con trai của Si-mê-a,
示米亚是米迦勒的儿子;米迦勒是巴西雅的儿子;巴西雅是玛基雅的儿子;
shì mǐ yà shì mǐ jiā lè de ér zi ; mǐ jiā lè shì bā xī yǎ de ér zi ; bā xī yǎ shì mǎ jī yǎ de ér zi ;
Si-mê-a con trai của Mi-ca-ên, Mi-ca-ên con trai của Ba-sê-gia, Ba-sê-gia con trai của Manh-ki-gia,
玛基雅是伊特尼的儿子;伊特尼是谢拉的儿子;谢拉是亚大雅的儿子;
mǎ jī yǎ shì yī tè ní de ér zi ; yī tè ní shì xiè lā de ér zi ; xiè lā shì yà dà yǎ de ér zi ;
Manh-ki-gia con trai của Eùt-ni, Eùt-ni con trai của Xê-ra, Xê-ra con trai của A-đa-gia,
亚大雅是以探的儿子;以探是薪玛的儿子;薪玛是示每的儿子;
yà dà yǎ shì yǐ tàn de ér zi ; yǐ tàn shì xīn mǎ de ér zi ; xīn mǎ shì shì měi de ér zi ;
A-đa-gia con trai của Ê-than, Ê-than con trai của Xim-ma, Xim-ma con trai của Si-mê-i,
示每是雅哈的儿子;雅哈是革顺的儿子。革顺是利未的儿子。
shì měi shì yǎ hā de ér zi ; yǎ hā shì gé shùn de ér zi 。 gé shùn shì lì wèi de ér zi 。
Si-mê-i con trai của Gia-hát, Gia-hát con trai của Ghẹt-sôn, Ghẹt-sôn con trai của Lê-vi.
他们的族弟兄米拉利的子孙,在他们左边供职的有以探。以探是基示的儿子;基示是亚伯底的儿子;亚伯底是玛鹿的儿子;
tā men de zú dì xiong mǐ lā lì de zǐ sūn , zài tā men zuǒ biān gòng zhí de yǒu yǐ tàn 。 yǐ tàn shì jī shì de ér zi ; jī shì shì yà bó dǐ de ér zi ; yà bó dǐ shì mǎ lù de ér zi ;
Các con cháu của Mê-ra-ri, anh em của chúng, đều chầu chực bên tả, là Ê-than con trai của Ki-si, Ki-si con trai của Aùp-đi, Aùp-đi con trai của Ma-lúc,
玛鹿是哈沙比雅的儿子;哈沙比雅是亚玛谢的儿子;亚玛谢是希勒家的儿子;
mǎ lù shì hā shā bǐ yǎ de ér zi ; hā shā bǐ yǎ shì yà mǎ xiè de ér zi ; yà mǎ xiè shì xī lè jiā de ér zi ;
Ma-lúc con trai của Ha-sa-bia, Ha-sa-bia con trai của A-ma-xia, A-ma-xia con trai của Hinh-kia,
希勒家是暗西的儿子;暗西是巴尼的儿子;巴尼是沙麦的儿子;
xī lè jiā shì àn xī de ér zi ; àn xī shì bā ní de ér zi ; bā ní shì shā mài de ér zi ;
Hinh-kia con trai của Am-si, Am-si con trai của Ba-ni, Ba-ni con trai của Sê-me,
沙麦是末力的儿子;末力是母示的儿子;母示是米拉利的儿子;米拉利是利未的儿子。
shā mài shì mò lì de ér zi ; mò lì shì mǔ shì de ér zi ; mǔ shì shì mǐ lā lì de ér zi ; mǐ lā lì shì lì wèi de ér zi 。
Sê-me con trai của Mách-lị, Mách-lị con trai của Mu-si, Mu-si con trai của Mê-ra-ri, Mê-ra-ri con trai của Lê-vi.
他们的族弟兄利未人也被派办 神殿中的一切事。
tā men de zú dì xiong lì wèi rén yě bèi pài bàn shén diàn zhōng de yí qiè shì 。
Các anh em chúng, là những người Lê-vi khác, đều được cắt làm mọi việc trong đền tạm của Đức Chúa Trời.
亚伦和他的子孙在燔祭坛和香坛上献祭烧香,又在至圣所办理一切的事,为以色列人赎罪,是照 神仆人摩西所吩咐的。
yà lún hé tā de zǐ sūn zài fán jì tán hé xiāng tán shàng xiàn jì shāo xiāng , yòu zài zhì shèng suǒ bàn lǐ yí qiè de shì , wèi yǐ sè liè rén shú zuì , shì zhào shén pú rén mó xī suǒ fēn fù de 。
A-rôn và các con trai người đều dâng của lễ hoặc trên bàn thờ về của lễ thiêu hay trên bàn thờ xông hương, làm mọi việc ở nơi chí thánh, và làm lễ chuộc tội cho Y-sơ-ra-ên, theo như mọi sự Môi-se, đầy tớ Đức Chúa Trời, đã truyền dạy.
亚伦的儿子是以利亚撒;以利亚撒的儿子是非尼哈;非尼哈的儿子是亚比书;
yà lún de ér zi shì yǐ lì yà sā ; yǐ lì yà sā de ér zi shì fēi ní hā ; fēi ní hā de ér zi shì yà bǐ shū ;
Đây là dòng dõi của A-rôn: Ê-lê-a-sa con trai của A-rôn, Phi-nê-a con trai của Ê-lê-a-sa, A-bi-sua con trai của Phi-nê-a,
亚比书的儿子是布基;布基的儿子是乌西;乌西的儿子是西拉希雅;
yà bǐ shū de ér zi shì bù jī ; bù jī de ér zi shì wū xī ; wū xī de ér zi shì xī lā xī yǎ ;
Bu-ki con trai của A-bi-sua, U-xi con trai của Bu-ki, Xê-ra-hi-gia con trai của U-xi,
西拉希雅的儿子是米拉约;米拉约的儿子是亚玛利雅;亚玛利雅的儿子是亚希突;
xī lā xī yǎ de ér zi shì mǐ lā yuē ; mǐ lā yuē de ér zi shì yà mǎ lì yǎ ; yà mǎ lì yǎ de ér zi shì yà xī tū ;
Mê-ra-giốt con trai của Xê-ra-hi-gia, A-ma-ria con trai của Mê-ra-giốt, A-hi-túp con trai của A-ma-ria,
亚希突的儿子是撒督;撒督的儿子是亚希玛斯。
yà xī tū de ér zi shì sā dū ; sā dū de ér zi shì yà xī mǎ sī 。
Xa-đốc con trai của A-hi-túp, A-hi-ma-ách con trai của Xa-đốc.
他们的住处按着境内的营寨,记在下面:哥辖族亚伦的子孙先拈阄得地,
tā men de zhù chù àn zhe jìng nèi de yíng zhài , jì zài xià miàn : gē xiá zú yà lún de zǐ sūn xiān niān jiū dé dì ,
Nầy là nơi ở của con cái A-rôn, tùy theo nơi đóng trại mình trong địa phận chúng. Họ hàng Kê-hát bắt thăm trước hết.
在犹大地中得了希伯 和四围的郊野;
zài yóu dà dì zhōng dé le xī bó hé sì wéi de jiāo yě ;
Họ phân cấp cho chúng thành Hếp-rôn tại xứ Giu-đa và các cõi bốn phía.
只是属城的田地和村庄都为耶孚尼的儿子迦勒所得。
zhǐ shì shǔ chéng de tián dì hé cūn zhuāng dōu wèi yē fú ní de ér zi jiā lè suǒ dé 。
Song đất ruộng và hương thôn của thành đều ban cho Ca-lép, con trai Giê-phu-nê.
亚伦的子孙得了逃城希伯 ,又得了立拿与其郊野,雅提珥、以实提莫与其郊野;
yà lún de zǐ sūn dé le táo chéng xī bó , yòu dé le lì ná yǔ qí jiāo yě , yǎ tí ěr 、 yǐ shí tí mò yǔ qí jiāo yě ;
Lại con cháu A-rôn được những thành ẩn náu, là Hếp-rôn, Líp-na, và địa hạt nó; Gia-tia, Eách-tê-mô-a, và địa hạt nó;
希 与其郊野,底璧与其郊野,
xī yǔ qí jiāo yě , dǐ bì yǔ qí jiāo yě ,
Hi-lên, và địa hạt nó; Đê-bia, và địa hạt nó;
亚珊与其郊野,伯·示麦与其郊野。
yà shān yǔ qí jiāo yě , bó · shì mài yǔ qí jiāo yě 。
A-san, và địa hạt nó; Bết-Sê-mết, và địa hạt nó.
在便雅悯支派的地中,得了迦巴与其郊野,阿勒篾与其郊野,亚拿突与其郊野。他们诸家所得的城共十三座。
zài biàn yǎ mǐn zhī pài de dì zhōng , dé le jiā bā yǔ qí jiāo yě , ā lè miè yǔ qí jiāo yě , yà ná tū yǔ qí jiāo yě 。 tā men zhū jiā suǒ dé de chéng gòng shí sān zuò 。
Bởi từ chi phái Bên-gia-min họ được Ghê-ba, và địa hạt nó; A-lê-mết, và địa hạt nó; A-na-tốt, và địa hạt nó. Các thành của chúng cộng lại được mười ba cái, tùy theo gia tộc họ.
哥辖族其余的人又拈阄,在玛拿西半支派的地中得了十座城。
gē xiá zú qí yú de rén yòu niān jiū , zài mǎ ná xī bàn zhī pài de dì zhōng dé le shí zuò chéng 。
Con cháu Kê-hát còn lại bắt thăm mà được mười thành trong nửa chi phái Ma-na-se.
革顺族按着宗族,在以萨迦支派的地中,亚设支派的地中,拿弗他利支派的地中,巴珊内玛拿西支派的地中,得了十三座城。
gé shùn zú àn zhe zōng zú , zài yǐ sà jiā zhī pài de dì zhōng , yà shè zhī pài de dì zhōng , ná fú tā lì zhī pài de dì zhōng , bā shān nèi mǎ ná xī zhī pài de dì zhōng , dé le shí sān zuò chéng 。
Con cháu Ghẹt-sôn, tùy theo họ hàng, đều được mười ba thành bởi trong chi phái Y-sa-ca, chi phái A-se, chi phái Nép-tha-li, và chi phái Ma-na-se tại đất Ba-san.
米拉利族按着宗族拈阄,在吕便支派的地中,迦得支派的地中,西布伦支派的地中,得了十二座城。
mǐ lā lì zú àn zhe zōng zú niān jiū , zài lǚ biàn zhī pài de dì zhōng , jiā dé zhī pài de dì zhōng , xī bù lún zhī pài de dì zhōng , dé le shí èr zuò chéng 。
Con cháu Mê-ra-ri, tùy theo gia tộc họ, đều bắt thăm mà được mười hai thành, bởi trong chi phái Ru-bên, chi phái Gát và chi phái Sa-bu-lôn.
以色列人将这些城与其郊野给了利未人。
yǐ sè liè rén jiāng zhè xiē chéng yǔ qí jiāo yě gěi le lì wèi rén 。
Dân Y-sơ-ra-ên chia cấp cho người Lê-vi các thành ấy và địa hạt nó.
这以上录名的城,在犹大、西缅、便雅悯三支派的地中,以色列人拈阄给了他们。
zhè yǐ shàng lù míng de chéng , zài yóu dà 、 xī miǎn 、 biàn yǎ mǐn sān zhī pài de dì zhōng , yǐ sè liè rén niān jiū gěi le tā men 。
Họ bắt thăm mà cho bởi trong chi phái Giu-đa, chi phái Si-mê-ôn, và chi phái Bên-gia-min, những thành đã kể ở trên.
哥辖族中有几家在以法莲支派的地中也得了城邑,
gē xiá zú zhōng yǒu jǐ jiā zài yǐ fǎ lián zhī pài de dì zhōng yě dé le chéng yì ,
Trong người Kê-hát có mấy nhà đã được những thành bởi trong chi phái Eùp-ra-im;
在以法莲山地得了逃城示剑与其郊野,又得了基色与其郊野,
zài yǐ fǎ lián shān dì dé le táo chéng shì jiàn yǔ qí jiāo yě , yòu dé le jī sè yǔ qí jiāo yě ,
chúng được những thành ẩn náu, là Si-chem với địa hạt nó, tại trên núi Eùp-ra-im, Ghê-xe với địa hạt nó,
约缅与其郊野,伯·和 与其郊野,
yuē miǎn yǔ qí jiāo yě , bó · hé yǔ qí jiāo yě ,
Giốc-mê-am với địa hạt nó, Bết-Hô-rôn với địa hạt nó,
亚雅 与其郊野,迦特·临门与其郊野。
yà yǎ yǔ qí jiāo yě , jiā tè · lín mén yǔ qí jiāo yě 。
A-gia-lôn với địa hạt nó, Gát-Rim-môn với địa hạt nó;
哥辖族其余的人在玛拿西半支派的地中得了亚乃与其郊野,比连与其郊野。
gē xiá zú qí yú de rén zài mǎ ná xī bàn zhī pài de dì zhōng dé le yà nǎi yǔ qí jiāo yě , bǐ lián yǔ qí jiāo yě 。
và bởi trong nửa chi phái Ma-na-se họ được A-ne với địa hạt nó, Bi-lê-am với địa hạt nó. Người ta chia cấp các thành ấy cho những người của dòng Kê-hát còn sót lại.
革顺族在玛拿西半支派的地中得了巴珊的哥兰与其郊野,亚斯他录与其郊野;
gé shùn zú zài mǎ ná xī bàn zhī pài de dì zhōng dé le bā shān de gē lán yǔ qí jiāo yě , yà sī tā lù yǔ qí jiāo yě ;
Con cháu Ghẹt-sôn bởi họ hàng của nửa chi phái Ma-na-se, được Gô-lan ở đất Ba-san với địa hạt nó; Aùch-ta-rốt với địa hạt nó;
又在以萨迦支派的地中得了基低斯与其郊野,大比拉与其郊野,
yòu zài yǐ sà jiā zhī pài de dì zhōng dé le jī dī sī yǔ qí jiāo yě , dà bǐ lā yǔ qí jiāo yě ,
bởi chi phái Y-sa-ca, họ được Kê-đe với địa hạt nó;
拉末与其郊野,亚年与其郊野;
lā mò yǔ qí jiāo yě , yà nián yǔ qí jiāo yě ;
Ra-mốt với địa hạt nó; A-nem với địa hạt nó;
在亚设支派的地中得了玛沙与其郊野,押顿与其郊野,
zài yà shè zhī pài de dì zhōng dé le mǎ shā yǔ qí jiāo yě , yā dùn yǔ qí jiāo yě ,
bởi chi phái A-se, họ được Ma-sanh với địa hạt nó; Aùp-đôn với địa hạt nó; Hu-cô với địa hạt nó;
在拿弗他利支派的地中得了加利利的基低斯与其郊野,哈们与其郊野,基列亭与其郊野。
zài ná fú tā lì zhī pài de dì zhōng dé le jiā lì lì de jī dī sī yǔ qí jiāo yě , hā men yǔ qí jiāo yě , jī liè tíng yǔ qí jiāo yě 。
bởi chi phái Nép-ta-li, họ được Kê-đe trong Ga-li-lê, với địa hạt nó; Ham-môn với địa hạt nó; Ki-ria-ta-im với địa hạt nó.
还有米拉利族的人在西布伦支派的地中得了临摩挪与其郊野,他泊与其郊野;
hái yǒu mǐ lā lì zú de rén zài xī bù lún zhī pài de dì zhōng dé le lín mó nuó yǔ qí jiāo yě , tā bó yǔ qí jiāo yě ;
Con cháu Mê-ra-ri còn sót lại bởi chi phái Sa-bu-lôn được Ri-mô-nô với địa hạt nó; Tha-bô với địa hạt nó;
又在耶利哥的约旦河东,在吕便支派的地中得了旷野的比悉与其郊野,雅哈撒与其郊野,
yòu zài yē lì gē de yuē dàn hé dōng , zài lǚ biàn zhī pài de dì zhōng dé le kuàng yě de bǐ xī yǔ qí jiāo yě , yǎ hā sā yǔ qí jiāo yě ,
còn bên kia sông Giô-đanh về phía đông, đối ngang Giê-ri-cô, bởi chi phái Ru-bên, họ được Bết-se trong rừng với địa hạt nó; Gia-xa với địa hạt nó;
基底莫与其郊野,米法押与其郊野;
jī dǐ mò yǔ qí jiāo yě , mǐ fǎ yā yǔ qí jiāo yě ;
Kê-đê-mốt với địa hạt nó; Mê-phát với địa hạt nó;
又在迦得支派的地中得了基列的拉末与其郊野,玛哈念与其郊野,
yòu zài jiā dé zhī pài de dì zhōng dé le jī liè de lā mò yǔ qí jiāo yě , mǎ hā niàn yǔ qí jiāo yě ,
bởi chi phái Gát, họ được Ra-mốt ở đất Ga-la-át, với địa hạt nó; Ma-ha-na-im với địa hạt nó;
希实本与其郊野,雅谢与其郊野。
xī shí běn yǔ qí jiāo yě , yǎ xiè yǔ qí jiāo yě 。
Hết-bôn với địa hạt nó; Gia-ê-xe với địa hạt nó.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.