Abraham
亚伯拉罕
Yàbólāhǎn
The patriarch God called to leave his home and promised to make into a great nation; the father of faith for Jews, Christians and Muslims.
📖 Study the word 亚伯拉罕 →Key passages
Where “亚伯拉罕” appears (241×)
SÁNG THẾ 17:5SÁNG THẾ 17:9SÁNG THẾ 17:15SÁNG THẾ 17:17SÁNG THẾ 17:18SÁNG THẾ 17:22SÁNG THẾ 17:23SÁNG THẾ 17:24SÁNG THẾ 17:26SÁNG THẾ 18:1SÁNG THẾ 18:6SÁNG THẾ 18:7SÁNG THẾ 18:8SÁNG THẾ 18:9SÁNG THẾ 18:11SÁNG THẾ 18:13SÁNG THẾ 18:16SÁNG THẾ 18:17SÁNG THẾ 18:18SÁNG THẾ 18:19SÁNG THẾ 18:22SÁNG THẾ 18:23SÁNG THẾ 18:27SÁNG THẾ 18:29SÁNG THẾ 18:30SÁNG THẾ 18:31SÁNG THẾ 18:32SÁNG THẾ 18:33SÁNG THẾ 19:27SÁNG THẾ 19:29SÁNG THẾ 20:1SÁNG THẾ 20:2SÁNG THẾ 20:9SÁNG THẾ 20:10SÁNG THẾ 20:11SÁNG THẾ 20:14SÁNG THẾ 20:17SÁNG THẾ 20:18SÁNG THẾ 21:2SÁNG THẾ 21:3SÁNG THẾ 21:4SÁNG THẾ 21:5SÁNG THẾ 21:7SÁNG THẾ 21:8SÁNG THẾ 21:9SÁNG THẾ 21:10SÁNG THẾ 21:11SÁNG THẾ 21:12SÁNG THẾ 21:14SÁNG THẾ 21:22SÁNG THẾ 21:24SÁNG THẾ 21:25SÁNG THẾ 21:27SÁNG THẾ 21:28SÁNG THẾ 21:29SÁNG THẾ 21:33SÁNG THẾ 21:34SÁNG THẾ 22:1SÁNG THẾ 22:3SÁNG THẾ 22:4
…and 181 more