Isaac
以撒
Yǐsā
The son of promise born to Abraham and Sarah in their old age; father of Jacob and Esau.
📖 Study the word 以撒 →Key passages
Where “以撒” appears (133×)
SÁNG THẾ 17:19SÁNG THẾ 17:21SÁNG THẾ 21:3SÁNG THẾ 21:4SÁNG THẾ 21:5SÁNG THẾ 21:8SÁNG THẾ 21:10SÁNG THẾ 21:12SÁNG THẾ 22:2SÁNG THẾ 22:3SÁNG THẾ 22:6SÁNG THẾ 22:7SÁNG THẾ 22:9SÁNG THẾ 24:4SÁNG THẾ 24:14SÁNG THẾ 24:62SÁNG THẾ 24:63SÁNG THẾ 24:64SÁNG THẾ 24:66SÁNG THẾ 24:67SÁNG THẾ 25:5SÁNG THẾ 25:6SÁNG THẾ 25:9SÁNG THẾ 25:11SÁNG THẾ 25:19SÁNG THẾ 25:20SÁNG THẾ 25:21SÁNG THẾ 25:26SÁNG THẾ 25:28SÁNG THẾ 26:1SÁNG THẾ 26:2SÁNG THẾ 26:6SÁNG THẾ 26:8SÁNG THẾ 26:9SÁNG THẾ 26:12SÁNG THẾ 26:16SÁNG THẾ 26:17SÁNG THẾ 26:18SÁNG THẾ 26:19SÁNG THẾ 26:20SÁNG THẾ 26:21SÁNG THẾ 26:22SÁNG THẾ 26:23SÁNG THẾ 26:25SÁNG THẾ 26:26SÁNG THẾ 26:27SÁNG THẾ 26:30SÁNG THẾ 26:31SÁNG THẾ 26:32SÁNG THẾ 26:35SÁNG THẾ 27:1SÁNG THẾ 27:5SÁNG THẾ 27:20SÁNG THẾ 27:21SÁNG THẾ 27:22SÁNG THẾ 27:23SÁNG THẾ 27:25SÁNG THẾ 27:26SÁNG THẾ 27:30SÁNG THẾ 27:32
…and 73 more