中文圣经

SÁNG THẾ 20:9

đã biết 0/34
9

:「使!」

yà bǐ mǐ lè zhào le yà bó lā hǎn lái , duì tā shuō :「 nǐ zěn me xiàng wǒ zhè yàng xíng ne ? wǒ zài shén me shì shàng dé zuì le nǐ , nǐ jìng shǐ wǒ hé wǒ guó lǐ de rén xiàn zài dà zuì lǐ ? nǐ xiàng wǒ xíng bù dāng xíng de shì le !」

Rồi, A-bi-mê-léc đòi Aùp-ra-ham mà nói rằng: Ngươi đã làm gì cho ta vậy? Ta có làm điều chi mất lòng chăng mà ngươi làm cho ta và cả nước phải bị một việc phạm tội lớn dường nầy? Đối cùng ta, ngươi đã làm những việc không nên làm đó.

Các từ trong câu này