Kinh Thánh Trung Hoa/LÊ-VI/11LÊ-VI 11:17简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 4đã biết 0/417鸮鸟、鸬鹚、猫头鹰、xiāo niǎo 、 lú cí 、 māo tóu yīng 、chim mèo, chim thằng cộc, con cò quắm,Các từ trong câu này鸮 xiāo鸟 niǎo鸬鹚 lú cí猫头鹰 māo tóu yīng← LÊ-VI 11:16Đọc toàn bộ chươngLÊ-VI 11:18 →