中文圣经

GA-LA-TI 5:22

đã biết 0/13
22

shèng líng suǒ jié de guǒ zǐ , jiù shì rén ài 、 xǐ lè 、 hé píng 、 rěn nài 、 ēn cí 、 liáng shàn 、 xìn shí 、

Nhưng trái của Thánh Linh, ấy là lòng yêu thương, sự vui mừng, bình an, nhịn nhục, nhân từ, hiền lành, trung tín, mềm mại, tiết độ:

Các từ trong câu này