中文圣经
← Từ vựng
从众
cóng zhòng
theo đám đôngphù hợp

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

从

from, by, since, whence, through

bộ thủ 人thành phần ⿰人人
众

multitude, crowd; masses, public

bộ thủ 人thành phần ⿱人⿰人人

Xuất hiện trong 3 câu