中文圣经
Từ vựng
lǎo shào

già trẻ; cụ và trẻ; ông và trẻ; thế hệ

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

old, aged; experienced

bộ thủ thành phần ⿱耂匕

few, little; less; inadequate

bộ thủ thành phần ⿱小丿

Xuất hiện trong 4 câu