中文圣经
Từ vựng
táo mìng

chạy trốn; trốn chạy; phu nhân; thoát chết

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

to abscond, to dodge, to escape, to flee

bộ thủ thành phần ⿺辶兆

life; destiny, fate, luck; an order, instruction

bộ thủ thành phần ⿹令口

Xuất hiện trong 4 câu