中文圣经
← Từ vựng
驼
tuó
lạc đàlưng gù

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

驼

camel; humpback; to carry on one's back

bộ thủ 马thành phần ⿰马它Chữ khó đọc · tuo / tuó

Xuất hiện trong 5 câu