中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 14:16

—
16

鸮鸟、猫头鹰、角鸱、

xiāo niǎo 、 māo tóu yīng 、 jiǎo chī 、

chim mèo, chim ụt, con hạc,

Các từ trong câu này