中文圣经

SÁNG THẾ 26:20

đã biết 0/27
20

:「。」

jī lā ěr de mù rén yǔ yǐ sā de mù rén zhēng jìng , shuō :「 zhè shuǐ shì wǒ men de 。」 yǐ sā jiù gěi nà jǐng qǐ míng jiào āi sè , yīn wèi tā men hé tā xiāng zhēng 。

Nhưng bọn chăn chiên Ghê-ra tranh giành cùng bọn chăn chiên của Y-sác, mà rằng: Nước đó của chúng ta; nên người đặt tên giếng nầy là Ê-sét. Vì bọn chăn chiên đó có tranh giành cùng mình.

Các từ trong câu này