中文圣经

SÁNG THẾ 26:22

đã biết 0/32
22

:「。」

yǐ sā lí kāi nà lǐ , yòu wā le yì kǒu jǐng , tā men bú wèi zhè jǐng zhēng jìng le , tā jiù gěi nà jǐng qǐ míng jiào lì hé bó 。 tā shuō :「 yē hé huá xiàn zài gěi wǒ men kuān kuò zhī dì , wǒ men bì zài zhè dì chāng shèng 。」

Đoạn, người bỏ chỗ đó đi đào một giếng khác; về giếng nầy, họ không tranh giành nhau, nên người đặt tên là Rê-hô-bốt, mà rằng: Bây giờ Đức Giê-hô-va đã để cho chúng ta được ở rộng rãi, và ta sẽ đặng thịnh vượng trong xứ.

Các từ trong câu này