中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 11:1

—
1

信就是所望之事的实底,是未见之事的确据。

xìn jiù shì suǒ wàng zhī shì de shí dǐ , shì wèi jiàn zhī shì dí què jù 。

Vả, đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đang trông mong là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy.

Các từ trong câu này