中文圣经

THI THIÊN 18:2

đã biết 0/16
2

yē hé huá shì wǒ de yán shí , wǒ de shān zhài , wǒ de jiù zhǔ , wǒ de shén , wǒ de pán shí , wǒ suǒ tóu kào de 。 tā shì wǒ de dùn pái , shì zhěng jiù wǒ de jiǎo , shì wǒ de gāo tái 。

Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn lũy tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu rỗi tôi, và là nơi náu ẩn cao của tôi.

Các từ trong câu này