中文圣经
Từ vựng
tǎng

nếu; giả sử; trong trường hợp; tuy thế

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

if, supposing, in event of

bộ thủ thành phần ⿰亻尚

Xuất hiện trong 5 câu