中文圣经
← Từ vựng
倘
tǎng
nếugiả sửtrong trường hợptuy thế

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

倘

if, supposing, in event of

bộ thủ 亻thành phần ⿰亻尚Chữ khó đọc · tǎng

Xuất hiện trong 2 câu