中文圣经
← Từ vựng
怜爱
lián ài
yêu chiềuquý mếnyêu thương

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

怜

to pity, to sympathize with

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
爱

to love, to like, to be fond of; love, affection

bộ thủ 爫thành phần ⿱⿱爫冖友

Xuất hiện trong 6 câu