中文圣经
Từ vựng
pín mín

dân nghèo; người khốn khó; người bần cùng; dân; khó

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

poor, needy, impoverished; lacking

bộ thủ thành phần ⿱分贝

citizens, subjects; a nation's people

bộ thủ thành phần ⿻巳戈

Xuất hiện trong 5 câu