中文圣经
Từ vựng
niǎo rén

tên bất lương; kẻ khốn khổ; kẻ đáng ghét

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

bird

bộ thủ

man, person; people

bộ thủ

Xuất hiện trong 4 câu