Kinh Thánh Trung Hoa/GIÔ-SUÊ/Chương 19/19:20GIÔ-SUÊ 19:20简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 6—20拉璧、基善、亚别、lā bì 、 jī shàn 、 yà bié 、Ra-bít, Ki-si-ôn, Ê-bết;Các từ trong câu này拉 lā璧 bì基 jī善 shàn亚 yà别 bié← GIÔ-SUÊ 19:19Đọc toàn bộ chươngGIÔ-SUÊ 19:21 →