← Từ vựng 📄 Trang luyện viết (PDF)
偶然
ǒu rán
HSK 5
tình cờthỉnh thoảng
Hỏi về từ này
Chữ Hán
偶
accidentally, coincidently; mate, image, idol
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻禺
然
certainly; naturally; suddenly
bộ thủ 灬thành phần ⿱肰灬
accidentally, coincidently; mate, image, idol
certainly; naturally; suddenly