中文圣经
Từ vựng
ǒu rán
HSK 5

tình cờ; thỉnh thoảng

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

accidentally, coincidently; mate, image, idol

bộ thủ thành phần ⿰亻禺

certainly; naturally; suddenly

bộ thủ thành phần ⿱肰灬

Xuất hiện trong 9 câu