中文圣经
← Từ vựng
凡心
fán xīn
tâm phàm tụcluyến tiếc thế gianham muốn

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

凡

any, every, all; common, ordinary

bộ thủ 几thành phần ⿵几丶
心

heart; mind; soul

bộ thủ 心

Xuất hiện trong 9 câu