Kinh Thánh Trung Hoa/GIÔ-SUÊ/19GIÔ-SUÊ 19:3简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 8đã biết 0/83哈萨·书亚、巴拉、以森、hā sà · shū yà 、 bā lā 、 yǐ sēn 、Hát-sa-Su-anh, Ba-la, Ê-xem,Các từ trong câu này哈 hā萨 sà书 shū亚 yà巴 bā拉 lā以 yǐ森 sēn← GIÔ-SUÊ 19:2Đọc toàn bộ chươngGIÔ-SUÊ 19:4 →