中文圣经
Từ vựng
hé wèi

tại sao; là gì

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

what, why, where, which, how

bộ thủ thành phần ⿰亻可

to do, to act; to handle, to govern; to be

bộ thủ thành phần ⿻丶⿴力丶

Xuất hiện trong 9 câu