中文圣经
Chinese Bible
Đọc
Bộ thẻ từ vựng
Tìm kiếm
Học
Học tập của tôi
🌐
VI
Đăng nhập
Tạo tài khoản
← Từ vựng
兴
xīng
+ Thêm vào bộ của tôi
nổi lên
thịnh vượng
trở nên phổ biến
bắt đầu
Hỏi về từ này
Từ này dùng thế nào trong Kinh Thánh?
Phân tích các chữ
Khác gì với những từ tương tự?
Hỏi
📄 Trang luyện viết (PDF)
Chữ Hán
兴
to thrive, to prosper, to flourish
bộ thủ
八
thành phần
⿳⺍一八
Xuất hiện trong 7 câu
SÁNG THẾ 30:30
DÂN SỐ 24:17
QUAN ÁN 5:12
E-XƠ-RA 3:8
THI THIÊN 35:23
Ê-SAI 33:10
ĐA-NIÊN 2:39