Kinh Thánh Trung Hoa/E-XƠ-RA/Chương 10/10:32E-XƠ-RA 10:32简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 3—32便雅悯、玛鹿、示玛利雅。biàn yǎ mǐn 、 mǎ lù 、 shì mǎ lì yǎ 。Bên-gia-min, Ma-lúc, và Sê-ma-ri-a.Các từ trong câu này便雅悯 biàn yǎ mǐn玛鹿 mǎ lù示玛利雅 shì mǎ lì yǎ← E-XƠ-RA 10:31Đọc toàn bộ chươngE-XƠ-RA 10:33 →