← Từ vựng
悯
mǐn
thương; thương xót; cảm thương
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
悯
to pity, to sympathize with; to grieve for
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄闵
Xuất hiện trong 182 câu
SÁNG THẾ 35:18SÁNG THẾ 35:24SÁNG THẾ 42:4SÁNG THẾ 42:36SÁNG THẾ 43:14SÁNG THẾ 43:15SÁNG THẾ 43:16SÁNG THẾ 43:29SÁNG THẾ 43:34SÁNG THẾ 44:12SÁNG THẾ 45:12SÁNG THẾ 45:14SÁNG THẾ 45:22SÁNG THẾ 46:10SÁNG THẾ 46:19SÁNG THẾ 46:21SÁNG THẾ 49:27XUẤT AI-CẬP 1:3XUẤT AI-CẬP 6:15DÂN SỐ 1:11DÂN SỐ 1:36DÂN SỐ 2:22DÂN SỐ 7:60DÂN SỐ 10:24DÂN SỐ 13:9DÂN SỐ 26:12DÂN SỐ 26:38DÂN SỐ 26:41DÂN SỐ 34:21PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 27:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:12GIÔ-SUÊ 18:11GIÔ-SUÊ 18:20GIÔ-SUÊ 18:21GIÔ-SUÊ 18:28GIÔ-SUÊ 21:4GIÔ-SUÊ 21:17QUAN ÁN 1:21QUAN ÁN 3:15QUAN ÁN 5:14QUAN ÁN 10:9QUAN ÁN 19:14QUAN ÁN 19:16QUAN ÁN 20:3QUAN ÁN 20:4QUAN ÁN 20:10QUAN ÁN 20:12QUAN ÁN 20:13QUAN ÁN 20:14QUAN ÁN 20:15QUAN ÁN 20:17QUAN ÁN 20:18QUAN ÁN 20:20QUAN ÁN 20:21QUAN ÁN 20:23QUAN ÁN 20:24QUAN ÁN 20:25QUAN ÁN 20:27QUAN ÁN 20:30QUAN ÁN 20:31
…và 122 câu nữa