← Từ vựng 📄 Trang luyện viết (PDF)
便
biàn
HSK 6
đơn giảntiện lợithích hợp
Hỏi về từ này
Ghi chú ngữ pháp
便 stands before the verb and says the next thing followed directly — the literary twin of 就, and common in this translation.
Chữ Hán
便
easy, convenient; expedient
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻更
Xuất hiện trong 629 câu
SÁNG THẾ 2:20SÁNG THẾ 3:5SÁNG THẾ 3:7SÁNG THẾ 3:10SÁNG THẾ 3:23SÁNG THẾ 4:1SÁNG THẾ 8:13SÁNG THẾ 9:15SÁNG THẾ 9:21SÁNG THẾ 14:15SÁNG THẾ 19:19SÁNG THẾ 19:38SÁNG THẾ 20:17SÁNG THẾ 21:1SÁNG THẾ 21:19SÁNG THẾ 22:16SÁNG THẾ 24:11SÁNG THẾ 24:14SÁNG THẾ 24:31SÁNG THẾ 24:42SÁNG THẾ 24:45SÁNG THẾ 24:46SÁNG THẾ 24:67SÁNG THẾ 25:34SÁNG THẾ 26:7SÁNG THẾ 26:19SÁNG THẾ 26:25SÁNG THẾ 26:28SÁNG THẾ 26:30SÁNG THẾ 27:9SÁNG THẾ 27:14SÁNG THẾ 27:25SÁNG THẾ 27:45SÁNG THẾ 28:9SÁNG THẾ 28:11SÁNG THẾ 29:28SÁNG THẾ 30:3SÁNG THẾ 30:4SÁNG THẾ 30:31SÁNG THẾ 30:33SÁNG THẾ 31:34SÁNG THẾ 31:46SÁNG THẾ 31:54SÁNG THẾ 32:7SÁNG THẾ 32:30SÁNG THẾ 34:16SÁNG THẾ 35:5SÁNG THẾ 35:14SÁNG THẾ 35:18SÁNG THẾ 37:34SÁNG THẾ 38:9SÁNG THẾ 38:25SÁNG THẾ 40:4SÁNG THẾ 40:7SÁNG THẾ 40:9SÁNG THẾ 41:31SÁNG THẾ 42:20SÁNG THẾ 42:34SÁNG THẾ 44:32SÁNG THẾ 45:27
…và 569 câu nữa