中文圣经

MA-THI-Ơ 13:18

đã biết 0/8
18

「 suǒ yǐ , nǐ men dāng tīng zhè sā zhǒng de bǐ yù 。

Aáy vậy, các ngươi hãy nghe nghĩa ví dụ về kẻ gieo giống là gì.

Các từ trong câu này