中文圣经

NÊ-HÊ-MI 10:8

đã biết 0/6
8

西

mǎ xī yà 、 bì gāi 、 shì mǎ yǎ ;

Ma-a-xia, Binh-gai, Sê-ma-gia; ấy là những thầy tế lễ.

Các từ trong câu này