中文圣经
← Từ vựng
怜
lián
thương hạixót thương

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

怜

to pity, to sympathize with

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令

Xuất hiện trong 9 câu