中文圣经
Chinese Bible
Đọc
Tìm kiếm
Học
Học tập của tôi
🌐
VI
← Từ vựng
怜
lián
thương hại; xót thương
📄 Trang luyện viết (PDF)
Chữ Hán
怜
to pity, to sympathize with
bộ thủ
忄
thành phần
⿰忄令
Xuất hiện trong 9 câu
GIÊ-RÊ-MI 13:14
GIÊ-RÊ-MI 21:7
Ê-XÊ-CHIÊN 5:11
Ê-XÊ-CHIÊN 7:4
Ê-XÊ-CHIÊN 7:9
Ê-XÊ-CHIÊN 8:18
Ê-XÊ-CHIÊN 9:10
Ê-XÊ-CHIÊN 16:5
I PHIA-RƠ 3:8