中文圣经
Từ vựng
pín hán

tức cua; bần cùng; thiếu thốn

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

poor, needy, impoverished; lacking

bộ thủ thành phần ⿱分贝

chilly, cold; poor; to shiver, to tremble

bộ thủ thành phần ⿱宀⿱??

Xuất hiện trong 13 câu