I LỊCH SỬ 1:4
đã biết 0/8
4
拉麦生挪亚;挪亚生闪、含、雅弗。
lā mài shēng nuó yà ; nuó yà shēng shǎn 、 hán 、 yǎ fú 。
Lê-méc sanh Nô-ê, Nô-ê sanh Sem, Cham và Gia-phết.
拉麦生挪亚;挪亚生闪、含、雅弗。
lā mài shēng nuó yà ; nuó yà shēng shǎn 、 hán 、 yǎ fú 。
Lê-méc sanh Nô-ê, Nô-ê sanh Sem, Cham và Gia-phết.