I LỊCH SỬ 1:3
đã biết 0/10
3
雅列生以诺;以诺生玛土撒拉;玛土撒拉生拉麦;
yǎ liè shēng yǐ nuò ; yǐ nuò shēng mǎ tǔ sā lā ; mǎ tǔ sā lā shēng lā mài ;
Giê-rệt sanh Hê-nóc, Hê-nóc sanh Mê-tu-sê-la, Mê-tu-sê-la sanh Lê-méc;
雅列生以诺;以诺生玛土撒拉;玛土撒拉生拉麦;
yǎ liè shēng yǐ nuò ; yǐ nuò shēng mǎ tǔ sā lā ; mǎ tǔ sā lā shēng lā mài ;
Giê-rệt sanh Hê-nóc, Hê-nóc sanh Mê-tu-sê-la, Mê-tu-sê-la sanh Lê-méc;