Kinh Thánh Trung Hoa/I LỊCH SỬ/Chương 14/14:7I LỊCH SỬ 14:7简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 6—7以利沙玛、比利雅大、以利法列。yǐ lì shā mǎ 、 bǐ lì yǎ dà 、 yǐ lì fǎ liè 。Ê-li-sa-ma, Bê-ên-gia-đa, và Ê-li-phê-lết.Các từ trong câu này以利沙玛 yǐ lì shā mǎ比 bǐ利 lì雅 yǎ大 dà以利法列 yǐ lì fǎ liè← I LỊCH SỬ 14:6Đọc toàn bộ chươngI LỊCH SỬ 14:8 →