Kinh Thánh Trung Hoa/II LỊCH SỬ/Chương 11/11:6II LỊCH SỬ 11:6简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 7—6为保障修筑伯利恒、以坦、提哥亚、wèi bǎo zhàng xiū zhù bó lì héng 、 yǐ tǎn 、 tí gē yà 、Người xây Bết-lê-hem, Ê-tam, Thê-cô-a,Các từ trong câu này为 wèi保障 bǎo zhàng修筑 xiū zhù伯利恒 bó lì héng以 yǐ坦 tǎn提哥亚 tí gē yà← II LỊCH SỬ 11:5Đọc toàn bộ chươngII LỊCH SỬ 11:7 →