中文圣经

II CÔ-RINH 4:9

đã biết 0/10
9

zāo bī pò , què bú bèi diū qì ; dǎ dǎo le , què bú zhì sǐ wáng 。

bị bắt bớ, nhưng không đến bỏ; bị đánh đập, nhưng không đến chết mất.

Các từ trong câu này