Kinh Thánh Trung Hoa/II SA-MU-ÊN/5II SA-MU-ÊN 5:16简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 8đã biết 0/816以利沙玛、以利雅大、以利法列。yǐ lì shā mǎ 、 yǐ lì yǎ dà 、 yǐ lì fǎ liè 。Ê-li-sa-ma, Ê-li-gia-đa, và Ê-li-phê-lết.Các từ trong câu này以 yǐ利 lì沙 shā玛 mǎ雅 yǎ大 dà法 fǎ列 liè← II SA-MU-ÊN 5:15Đọc toàn bộ chươngII SA-MU-ÊN 5:17 →