Kinh Thánh Trung Hoa/II SA-MU-ÊN/5II SA-MU-ÊN 5:15简体×Pīnyīn×Tiếng Việt×+ Ngôn ngữ🎨 Thanh điệu✨ Mới➕ Học 10đã biết 0/1015益辖、以利书亚、尼斐、雅非亚、yì xiá 、 yǐ lì shū yà 、 ní fěi 、 yǎ fēi yà 、Di-ba, Ê-li-sua, Nê-phéc, Gia-phia,Các từ trong câu này益 yì辖 xiá以 yǐ利 lì书 shū亚 yà尼 ní斐 fěi雅 yǎ非 fēi← II SA-MU-ÊN 5:14Đọc toàn bộ chươngII SA-MU-ÊN 5:16 →