中文圣经

GIĂNG 10:11

đã biết 0/7
11

wǒ shì hǎo mù rén ; hǎo mù rén wéi yáng shě mìng 。

Ta là người chăn hiền lành; người chăn hiền lành vì chiên mình phó sự sống mình.

Các từ trong câu này